Tiếng Anh: to belong to, to be part of
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “属于”
Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 属于 (THUỘC VU) = 属 (THUỘC: lớp, loại, thuộc về) + 于 (VU: trong, trên, tại) → thuộc về, nằm trong. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "属于" đọc là shǔ (thanh 3) + yú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thuộc về, nằm trong
Phồn thể: 屬於
Hán Việt: THUỘC VU
Tiếng Anh: to belong to, to be part of
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “属于”
Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).
Tập viết
Dùng trong câu
青年是国家的未来与民族的希望,未来的壮阔天地属于每一个敢于追梦、勇于担当的奋斗者。
Thanh niên là tương lai của đất nước và niềm hy vọng của dân tộc, khoảng trời bao la tráng lệ phía trước thuộc về mỗi người dám ước mơ và dũng cảm gánh vác sứ mệnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 属于
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “属于” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 属 (U+5C5E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lớp, loại, loại; thuộc về. Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 屬於 THUỘC VU (thuộc về, nằm trong); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý); 家屬 GIA THUỘC (người nhà, thân nhân, gia đình người thân); 下屬 HẠ THUỘC (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屬 (THUỘC): lớp, loại, loại; thuộc về. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (金屬 KIM THUỘC (kim loại); 屬於 THUỘC VU (thuộc về, nằm trong); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý); 家屬 GIA THUỘC (người nhà, thân nhân, gia đình người thân); 下屬 HẠ THUỘC (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuộc (屬): lớp, loại, loại; thuộc về.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屬 (âm đọc THUỘC): lớp, loại, loại; thuộc về. Từ vựng thường đàm: 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 屬於 THUỘC VU (thuộc về, nằm trong); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý); 家屬 GIA THUỘC (người nhà, thân nhân, gia đình người thân); 下屬 HẠ THUỘC (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屬 (âm chuẩn THUỘC): lớp, loại, loại; thuộc về.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUỘC (屬): lớp, loại, loại; thuộc về; từ ghép thông dụng: 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 屬於 THUỘC VU (thuộc về, nằm trong); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý); 家屬 GIA THUỘC (người nhà, thân nhân, gia đình người thân); 下屬 HẠ THUỘC (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屬 [U+5C5E · THUỘC · shǔ]: lớp, loại, loại; thuộc về.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “属于”