Tiếng Anh: to belong to, category, to be born in the year of (zodiac)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “属”
Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 属 (âm Hán Việt: THUỘC) → "thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp)". 🦊
Phát âm "属" [shǔ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại
Phồn thể: 屬
Hán Việt: THUỘC
Tiếng Anh: to belong to, category, to be born in the year of (zodiac)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “属”
Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).
Tập viết
Dùng trong câu
中国在大科学装置建设与量子信息科技攻坚中取得的一系列重大原创突破,当属世界顶尖水平。
Một loạt những đột phá nguyên tác trọng đại mà Trung Quốc đạt được trong các trận đánh vượt khó công nghệ thông tin lượng tử và xây dựng thiết bị khoa học lớn xứng đáng thuộc về xếp vào trình độ đỉnh cao thế giới.

Câu 1/1
Từ “属” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 属 (U+5C5E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lớp, loại, loại; thuộc về. Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 屬於 THUỘC VU (thuộc về, nằm trong); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý); 家屬 GIA THUỘC (người nhà, thân nhân, gia đình người thân); 下屬 HẠ THUỘC (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屬 (THUỘC): lớp, loại, loại; thuộc về. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (金屬 KIM THUỘC (kim loại); 屬於 THUỘC VU (thuộc về, nằm trong); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý); 家屬 GIA THUỘC (người nhà, thân nhân, gia đình người thân); 下屬 HẠ THUỘC (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuộc (屬): lớp, loại, loại; thuộc về.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屬 (âm đọc THUỘC): lớp, loại, loại; thuộc về. Từ vựng thường đàm: 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 屬於 THUỘC VU (thuộc về, nằm trong); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý); 家屬 GIA THUỘC (người nhà, thân nhân, gia đình người thân); 下屬 HẠ THUỘC (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屬 (âm chuẩn THUỘC): lớp, loại, loại; thuộc về.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUỘC (屬): lớp, loại, loại; thuộc về; từ ghép thông dụng: 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 屬於 THUỘC VU (thuộc về, nằm trong); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý); 家屬 GIA THUỘC (người nhà, thân nhân, gia đình người thân); 下屬 HẠ THUỘC (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屬 [U+5C5E · THUỘC · shǔ]: lớp, loại, loại; thuộc về.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “属”