Tiếng Anh: to hold accountable
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “追责”
Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 追责 [TRUY TRÁCH] gồm 追 (TRUY) + 责 (TRÁCH) → nghĩa tiếng Việt: "truy cứu trách nhiệm". 🦊
Phát âm "追责" [zhuīzé — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

truy cứu trách nhiệm
Phồn thể: 追責
Hán Việt: TRUY TRÁCH
Tiếng Anh: to hold accountable
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “追责”
Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “追责” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 追 (U+8FFD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
truy bắt; truy điệu; truy tố
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
choai choai
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 追 (TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Truy (追): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 追 (âm đọc TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Từ vựng thường đàm: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 追 (âm chuẩn TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRUY (追): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất; từ ghép thông dụng: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 追 [U+8FFD · TRUY · zhuīzé]: theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “追责”