Tiếng Anh: to happen repeatedly, to arise one after another
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迭起”
Chữ ĐIỆT (迭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 迭起 (ĐIỆT KHỞI) = 迭 (ĐIỆT: nhiều lần, thường xuyên) + 起 (KHỞI: đứng dậy, thức dậy, bắt đầu) → dồn dập xuất hiện, liên tiếp nổi lên, dâng trào không ngớt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

dồn dập xuất hiện, liên tiếp nổi lên, dâng trào không ngớt
Phồn thể: 迭起
Hán Việt: ĐIỆT KHỞI
Tiếng Anh: to happen repeatedly, to arise one after another
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迭起”
Chữ ĐIỆT (迭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
在世界青年科学家前沿高峰论坛辩论环节,中外顶尖学者思维激烈碰撞,颠覆性学术思想火花高潮迭起。
Trong phần tranh biện tại Diễn đàn Thượng đỉnh Tiên phong Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới, tư duy của các học giả đỉnh cao trong và ngoài nước va đập nảy lửa, những tia lửa tư tưởng học thuật mang tính cách mạng liên tiếp nổi lên dồn dập xuất hiện cao trào không ngớt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 迭起
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “迭起” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 迭 (U+8FED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn dật; dư dật; dật dờ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhiều lần, thường xuyên. Chữ ĐIỆT (迭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 迭 (ĐIỆT): nhiều lần, thường xuyên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điệt (迭): nhiều lần, thường xuyên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 迭 (âm đọc ĐIỆT): nhiều lần, thường xuyên.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 迭 (âm chuẩn ĐIỆT): nhiều lần, thường xuyên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
dựt mình
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “迭起”