Tiếng Anh: TV drama series, serial
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “连续剧”
Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH) = 连 (LIÊN: ngay cả, đến cả, liền) + 续 (TỤC: tiếp tục, thành công) + 剧 (KỊCH: vở kịch, opera, kịch) → phim truyền hình nhiều tập. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "连续剧" đọc là lián (thanh 2) + xù (thanh 4) + jù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phim truyền hình nhiều tập
Phồn thể: 連續劇
Hán Việt: LIÊN TỤC KỊCH
Tiếng Anh: TV drama series, serial
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “连续剧”
Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).
Tập viết
Dùng trong câu
这部深刻反映我国脱贫攻坚与乡村振兴壮阔历程的现实主义电视剧,赢得了海内外观众的一致赞誉。
Bộ phim truyền hình nhiều tập mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc chặng đường tráng lệ xóa đói giảm nghèo và chấn hưng nông thôn của nước ta đã nhận được sự khen ngợi nồng nhiệt của khán giả khắp nơi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 连续剧
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “连续剧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 连 (U+8FDE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngay cả, đến cả, liền. [Giản thể: 连 ⇄ Phồn thể: 連 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: lián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngay cả, đến cả, liền. Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊN: ngay cả, đến cả, liền; thường gặp trong ngữ cảnh: 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 連 (LIÊN): ngay cả, đến cả, liền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liên (連): ngay cả, đến cả, liền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 連 (âm đọc LIÊN): ngay cả, đến cả, liền. Từ vựng thường đàm: 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 連 (âm chuẩn LIÊN): ngay cả, đến cả, liền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIÊN (連): ngay cả, đến cả, liền; từ ghép thông dụng: 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 連 [U+8FDE · LIÊN · lián]: ngay cả, đến cả, liền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “连续剧”