Tiếng Anh: to pass a test, to pass a checkpoint, to be up to standard
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “过关”
Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 过关 (QUÁ QUAN) = 过 (QUÁ: qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm), đón (tết) + 关 (QUAN: đóng, tắt (đèn/cửa), cửa ải) → qua ải, đạt yêu cầu vượt qua sát hạch kiểm định. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

qua ải, đạt yêu cầu vượt qua sát hạch kiểm định
Phồn thể: 過關
Hán Việt: QUÁ QUAN
Tiếng Anh: to pass a test, to pass a checkpoint, to be up to standard
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “过关”
Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置核心加速腔在出厂前必须经过数十道极限真空与极低温超导性能全要素严苛检验、全部高标准过关。
Buồng gia tốc cốt lõi của thiết bị khoa học lớn trước khi xuất xưởng bắt buộc phải trải qua hàng chục đợt kiểm nghiệm khắt khe toàn diện yếu tố tính năng siêu dẫn nhiệt độ cực thấp và chân không cực hạn, tất cả đều đạt yêu cầu qua ải theo tiêu chuẩn cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 过关
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “过关” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 过 (U+8FC7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi quá xa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật). Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 過去 QUÁ KHỨ (quá khứ); 經過 KINH QUÁ (đi qua, trải qua; quá trình); 難過 NAN QUÁ (buồn, đau lòng, khó chịu); 不過 BẤT QUÁ (nhưng mà, có điều); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 過 (QUÁ): qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (過去 QUÁ KHỨ (quá khứ); 經過 KINH QUÁ (đi qua, trải qua; quá trình); 難過 NAN QUÁ (buồn, đau lòng, khó chịu); 不過 BẤT QUÁ (nhưng mà, có điều); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quá (過): qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 過 (âm đọc QUÁ): qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật). Từ vựng thường đàm: 過去 QUÁ KHỨ (quá khứ); 經過 KINH QUÁ (đi qua, trải qua; quá trình); 難過 NAN QUÁ (buồn, đau lòng, khó chịu); 不過 BẤT QUÁ (nhưng mà, có điều); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 過 (âm chuẩn QUÁ): qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 過 [U+8FC7 · QUÁ · guòguān]: qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “过关”