Tiếng Anh: to reach (agreement), to achieve (consensus)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “达成”
Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 达成 (ĐẠT THÀNH) = 达 (ĐẠT: đến, đạt được, thông minh) + 成 (THÀNH: hoàn thành, thành công, trở thành) → đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "达成" đọc là dá (thanh 2) + chéng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)
Phồn thể: 達成
Hán Việt: ĐẠT THÀNH
Tiếng Anh: to reach (agreement), to achieve (consensus)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “达成”
Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
Tập viết
Dùng trong câu
在联合国多边生物多样性大会上,近两百个缔约方克服重重分歧,历史性地达成了全球生物多样性保护框架协议。
Tại Hội nghị Đa dạng Sinh học Đa phương của Liên Hợp Quốc, gần 200 bên tham gia ký kết đã vượt qua muôn vàn bất đồng khác biệt, đạt được thỏa thuận khung lịch sử mang tính toàn cầu về bảo tồn đa dạng sinh học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 达成
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “达成” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 达 (U+8FBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn. [Giản thể: 达 ⇄ Phồn thể: 達 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (6 nét) · Pinyin: dá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn. Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠT: đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 達 (ĐẠT): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạt (達): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 達 (âm đọc ĐẠT): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn. Từ vựng thường đàm: 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 達 (âm chuẩn ĐẠT): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠT (達): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn; từ ghép thông dụng: 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 達 [U+8FBE · ĐẠT · dá]: đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “达成”