Tiếng Anh: to explain away, to justify, to defend oneself
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辩解”
Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét (9 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 辩解 (BIỆN GIẢI) = 辩 (BIỆN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận) + 解 (GIẢI: tháo gỡ, hóa giải khó khăn, giải thích rõ ràng) → biện giải, phân trần, giải thích biện hộ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "辩解" đọc là biàn (thanh 4) + jiě (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

biện giải, phân trần, giải thích biện hộ
Phồn thể: 辯解
Hán Việt: BIỆN GIẢI
Tiếng Anh: to explain away, to justify, to defend oneself
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辩解”
Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét (9 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng).
Tập viết
Dùng trong câu
面对客观确凿的实验实测数据与复现结论,任何试图掩盖学术漏洞的无力辩解都是徒劳的。
Đứng trước số liệu thực nghiệm đo đạc khách quan xác thực và kết luận tái lập thực nghiệm, mọi lời phân trần biện giải yếu ớt hòng che đậy lỗ hổng học thuật đều là vô ích.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 辩解
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “辩解” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辩 (U+8FA9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận. [Giản thể: 辩 ⇄ Phồn thể: 辯 · 辛 (Bộ TÂN) (16 nét) · Pinyin: biàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận. Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét (9 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIỆN: tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận; thường gặp trong ngữ cảnh: 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辯 (BIỆN): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biện (辯): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辯 (âm đọc BIỆN): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận. Từ vựng thường đàm: 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辯 (âm chuẩn BIỆN): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIỆN (辯): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận; từ ghép thông dụng: 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辯 [U+8FA9 · BIỆN · biàn]: tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辩解”