Tiếng Anh: to let down, to fail to live up to, to disappoint
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辜负”
Chữ CÔ (辜): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 辜负 (CÔ PHỤ) = 辜 (CÔ: tội phạm, tội hình sự) + 负 (PHỤ: gánh nặng, mang, chịu) → phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "辜负" đọc là gū (thanh 1) + fù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)
Phồn thể: 辜負
Hán Việt: CÔ PHỤ
Tiếng Anh: to let down, to fail to live up to, to disappoint
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辜负”
Chữ CÔ (辜): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Tập viết
Dùng trong câu
广大青年科技工作者立志攻坚克难、科技报国,绝不辜负党和人民对新一代青年科技人才的殷切期望。
Đông đảo các cán bộ khoa học công nghệ trẻ lập chí vượt qua gian khó, đem khoa học phụng sự Tổ quốc, tuyệt đối không phụ lòng kỳ vọng tha thiết của Đảng và nhân dân đối với thế hệ nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 辜负
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “辜负” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辜 (U+8F9C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tội phạm, tội hình sự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 辜 · 十 (Bộ THẬP) (12 nét) · Pinyin: gū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tội phạm, tội hình sự. Chữ CÔ (辜): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÔ: tội phạm, tội hình sự; thường gặp trong ngữ cảnh: 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辜 (CÔ): tội phạm, tội hình sự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cô (辜): tội phạm, tội hình sự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辜 (âm đọc CÔ): tội phạm, tội hình sự. Từ vựng thường đàm: 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辜 (âm chuẩn CÔ): tội phạm, tội hình sự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÔ (辜): tội phạm, tội hình sự; từ ghép thông dụng: 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辜 [U+8F9C · CÔ · gū]: tội phạm, tội hình sự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辜负”