躲
Tiếng Anh: to hide, to evade, to dodge, to take shelter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “躲”
Chữ ĐOÁ (躲): thuộc bộ THÂN (身), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 几 (KỶ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu).
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 躲 (âm Hán Việt: ĐOÁ) → "tránh né, ẩn nấp trốn tránh, lẩn trốn". 🦊
Phát âm "躲" [duǒ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tránh né, ẩn nấp trốn tránh, lẩn trốn
Phồn thể: 躲
Hán Việt: ĐOÁ
Tiếng Anh: to hide, to evade, to dodge, to take shelter
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “躲”
Chữ ĐOÁ (躲): thuộc bộ THÂN (身), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 几 (KỶ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu).
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
面对科技攻关过程中的艰难险阻与风险挑战,青年科技骨干要勇于迎难而上,决不退缩躲避。
Đứng trước những chông gai hiểm trở và rủi ro thử thách trong quá trình vượt khó khoa học công nghệ, cán bộ nòng cốt khoa học thanh niên cần dũng cảm đón đầu khó khăn, tuyệt đối không lùi bước lẩn trốn tránh né.

Câu 1/1
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “躲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “躲”