Tiếng Anh: stamp feet; dance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蹈”
Chữ ĐẠO (蹈): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 舞蹈 (VŨ ĐẠO: vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蹈 [ĐẠO] → "chân đóng dấu". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "蹈" [dǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chân đóng dấu; khiêu vũ
Phồn thể: 蹈
Hán Việt: ĐẠO
Tiếng Anh: stamp feet; dance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蹈”
Chữ ĐẠO (蹈): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 舞蹈 (VŨ ĐẠO: vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa).
Tập viết
Dùng trong câu
“蹈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“蹈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “蹈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蹈 (U+8E48) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bán dạo; dạo chơi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chân đóng dấu; khiêu vũ. Chữ ĐẠO (蹈): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 舞蹈 (VŨ ĐẠO: vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠO: chân đóng dấu; khiêu vũ; thường gặp trong ngữ cảnh: 舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蹈 (ĐẠO): chân đóng dấu; khiêu vũ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạo (蹈): chân đóng dấu; khiêu vũ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蹈 (âm đọc ĐẠO): chân đóng dấu; khiêu vũ. Từ vựng thường đàm: 舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蹈 (âm chuẩn ĐẠO): chân đóng dấu; khiêu vũ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
vũ đạo
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蹈 [U+8E48 · ĐẠO · dǎo]: chân đóng dấu; khiêu vũ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蹈”