Tiếng Anh: not progressing; to be checked
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趔”
Chữ LIỆT (趔): thuộc bộ TẨU (走), gồm 13 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 趔 [LIỆT] → "không tiến triển". Cấu tạo có bộ TẨU (chạy nhảy, sải bước đi lại). 🦊
Phát âm "趔" [liè — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

không tiến triển; được kiểm tra
Phồn thể: 趔
Hán Việt: LIỆT
Tiếng Anh: not progressing; to be checked
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趔”
Chữ LIỆT (趔): thuộc bộ TẨU (走), gồm 13 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “趔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 趔 (U+8D94) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
không tiến triển; được kiểm tra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 趔 · 走 (TẨU) (13 nét) · Pinyin: liè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
không tiến triển; được kiểm tra. Chữ LIỆT (趔): thuộc bộ TẨU (走), gồm 13 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỆT: không tiến triển; được kiểm tra.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 趔 (LIỆT): không tiến triển; được kiểm tra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệt (趔): không tiến triển; được kiểm tra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 趔 (âm đọc LIỆT): không tiến triển; được kiểm tra.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 趔 (âm chuẩn LIỆT): không tiến triển; được kiểm tra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỆT (趔): không tiến triển; được kiểm tra.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 趔 [U+8D94 · LIỆT · liè]: không tiến triển; được kiểm tra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “趔”