Tiếng Anh: to agree with, to approve of, to endorse, endorsement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赞同”
Chữ TÁN (赞, phồn thể: 贊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 赞成 (TÁN THÀNH: tán thành, đồng ý, ủng hộ), 赞美 (TÁN MỸ: khen ngợi, ca ngợi, ca tụng), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赞同 (TÁN ĐỒNG) = 赞 (TÁN: giúp đỡ, hỗ trợ, viện trợ) + 同 (ĐỒNG: cùng nhau, đồng lòng, hòa hợp) → tán đồng, đồng tình ủng hộ quan điểm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "赞同" đọc là zàn (thanh 4) + tóng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tán đồng, đồng tình ủng hộ quan điểm
Phồn thể: 贊同
Hán Việt: TÁN ĐỒNG
Tiếng Anh: to agree with, to approve of, to endorse, endorsement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赞同”
Chữ TÁN (赞, phồn thể: 贊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 赞成 (TÁN THÀNH: tán thành, đồng ý, ủng hộ), 赞美 (TÁN MỸ: khen ngợi, ca ngợi, ca tụng), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).
Tập viết
Dùng trong câu
在联合国国际气候大会闭幕全会上,中国提出的关于推进公正包容与务实绿色转型的多边倡议获得了各方普遍赞同。
Tại phiên họp toàn thể bế mạc Hội nghị Khí hậu Quốc tế Liên Hợp Quốc, sáng kiến đa phương do Trung Quốc đề xuất về việc thúc đẩy chuyển đổi xanh thực chất, công bằng và bao trùm đã nhận được sự tán đồng ủng hộ rộng khắp của các bên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 赞同
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “赞同” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赞 (U+8D5E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ. [Giản thể: 赞 ⇄ Phồn thể: 贊 · 儿 (Bộ NHI) (16 nét) · Pinyin: zàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ. Chữ TÁN (赞, phồn thể: 贊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 赞成 (TÁN THÀNH: tán thành, đồng ý, ủng hộ), 赞美 (TÁN MỸ: khen ngợi, ca ngợi, ca tụng), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 稱讚 XƯNG TÁN (khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi); 贊成 TÁN THÀNH (tán thành, đồng ý, ủng hộ); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 讚歎 TÁN THÁN (trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục); 贊同 TÁN ĐỒNG (tán đồng, đồng tình ủng hộ quan điểm); 讚揚 TÁN DƯƠNG (tán dương, ca ngợi khen ngợi nhiệt liệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁN: giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ; thường gặp trong ngữ cảnh: 稱讚 XƯNG TÁN (khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi); 贊成 TÁN THÀNH (tán thành, đồng ý, ủng hộ); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 讚歎 TÁN THÁN (trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục); 贊同 TÁN ĐỒNG (tán đồng, đồng tình ủng hộ quan điểm); 讚揚 TÁN DƯƠNG (tán dương, ca ngợi khen ngợi nhiệt liệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 贊 (TÁN): giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (稱讚 XƯNG TÁN (khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi); 贊成 TÁN THÀNH (tán thành, đồng ý, ủng hộ); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 讚歎 TÁN THÁN (trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục); 贊同 TÁN ĐỒNG (tán đồng, đồng tình ủng hộ quan điểm); 讚揚 TÁN DƯƠNG (tán dương, ca ngợi khen ngợi nhiệt liệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tán (贊): giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 贊 (âm đọc TÁN): giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ. Từ vựng thường đàm: 稱讚 XƯNG TÁN (khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi); 贊成 TÁN THÀNH (tán thành, đồng ý, ủng hộ); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 讚歎 TÁN THÁN (trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục); 贊同 TÁN ĐỒNG (tán đồng, đồng tình ủng hộ quan điểm); 讚揚 TÁN DƯƠNG (tán dương, ca ngợi khen ngợi nhiệt liệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 贊 (âm chuẩn TÁN): giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁN (贊): giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ; từ ghép thông dụng: 稱讚 XƯNG TÁN (khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi); 贊成 TÁN THÀNH (tán thành, đồng ý, ủng hộ); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 讚歎 TÁN THÁN (trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục); 贊同 TÁN ĐỒNG (tán đồng, đồng tình ủng hộ quan điểm); 讚揚 TÁN DƯƠNG (tán dương, ca ngợi khen ngợi nhiệt liệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 贊 [U+8D5E · TÁN · zàn]: giúp đỡ, hỗ trợ, hỗ trợ, viện trợ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赞同”