Tiếng Anh: to compete, to match, competition, match, contest
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赛”
Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赛 (TÁI: cạnh tranh, tranh giành, cuộc thi), thuộc bộ 貝 (BỐI). Gặp lại trong: 比赛 (TỶ TÁI), 决赛 (QUYẾT TÁI), 竞赛 (CẠNH TÁI). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang
Phồn thể: 賽
Hán Việt: TÁI
Tiếng Anh: to compete, to match, competition, match, contest
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赛”
Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).
Tập viết
Dùng trong câu
在世界青年创客锦标赛上,我国高校代表队自主研发的仿生四足机器人一举赛出了国际领先水平。
Tại Giải Vô địch Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Thế giới, robot phỏng sinh học bốn chân do đội tuyển đại học nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển đã thi đấu tranh tài phô diễn trình độ dẫn đầu quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 赛
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “赛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赛 (U+8D5B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua. [Giản thể: 赛 ⇄ Phồn thể: 賽 · 宀 (Bộ MIÊN) (14 nét) · Pinyin: sài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua. Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁI: cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua; thường gặp trong ngữ cảnh: 比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賽 (TÁI): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tái (賽): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賽 (âm đọc TÁI): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua. Từ vựng thường đàm: 比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賽 (âm chuẩn TÁI): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁI (賽): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua; từ ghép thông dụng: 比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賽 [U+8D5B · TÁI · sài]: cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赛”