Tiếng Anh: paste to, stick on; attached to; scholar, gentleman; soldier
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贴士”
Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “贴士”
💡 贴士 [THIẾP SĨ] gồm 贴 (THIẾP) + 士 (SĨ) → nghĩa tiếng Việt: "贴 (THIẾP): dán vào, dính vào". 🦊
Phát âm "贴士": 贴 tiē (thanh 1 (55)) → 士 shì (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

贴 (THIẾP): dán vào, dính vào; 士 (SĨ): Kẻ sĩ, người trí thức, binh sĩ, học giả
Phồn thể: 貼士
Hán Việt: THIẾP SĨ
Tiếng Anh: paste to, stick on; attached to; scholar, gentleman; soldier
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贴士”
Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “贴士”
Dùng trong câu
贴士(相关词:体贴)
Cụm từ “贴士” (THIẾP SĨ) — 贴 (THIẾP): dán vào, dính vào; 士 (SĨ): Kẻ sĩ, người trí thức, binh sĩ, học giả; từ liên hệ: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc).

Câu 1/1
Từ “贴士” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贴 (U+8D34) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dán vào, dính vào; gắn liền với. [Giản thể: 贴 ⇄ Phồn thể: 貼 · 贝 (Bộ BỐI) (9 nét) · Pinyin: tiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dán vào, dính vào; gắn liền với. Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIẾP: dán vào, dính vào; gắn liền với; thường gặp trong ngữ cảnh: 體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貼 (THIẾP): dán vào, dính vào; gắn liền với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiếp (貼): dán vào, dính vào; gắn liền với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貼 (âm đọc THIẾP): dán vào, dính vào; gắn liền với. Từ vựng thường đàm: 體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貼 (âm chuẩn THIẾP): dán vào, dính vào; gắn liền với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIẾP (貼): dán vào, dính vào; gắn liền với; từ ghép thông dụng: 體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貼 [U+8D34 · THIẾP · tiē]: dán vào, dính vào; gắn liền với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贴士”