Tiếng Anh: a string of 1000 coins; to go through
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贯”
Chữ QUÁN (贯, phồn thể: 貫): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 一贯 (NHẤT QUÁN: nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贯 (âm Hán Việt: QUÁN) → "một chuỗi 1000 xu". 🦊
Phát âm "贯" [guàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

một chuỗi 1000 xu; đi qua
Phồn thể: 貫
Hán Việt: QUÁN
Tiếng Anh: a string of 1000 coins; to go through
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贯”
Chữ QUÁN (贯, phồn thể: 貫): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 一贯 (NHẤT QUÁN: nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).
Tập viết
Dùng trong câu
“贯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“贯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “贯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贯 (U+8D2F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quan tiền
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một chuỗi 1000 xu; đi qua. Chữ QUÁN (贯, phồn thể: 貫): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 一贯 (NHẤT QUÁN: nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 貫徹 QUÁN TRIỆT (quán triệt, thực hiện thấu suốt); 籍貫 TỊCH QUÁN (nguyên quán, quê quán gốc gác); 一貫 NHẤT QUÁN (nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁN: một chuỗi 1000 xu; đi qua; thường gặp trong ngữ cảnh: 貫徹 QUÁN TRIỆT (quán triệt, thực hiện thấu suốt); 籍貫 TỊCH QUÁN (nguyên quán, quê quán gốc gác); 一貫 NHẤT QUÁN (nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貫 (QUÁN): một chuỗi 1000 xu; đi qua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (貫徹 QUÁN TRIỆT (quán triệt, thực hiện thấu suốt); 籍貫 TỊCH QUÁN (nguyên quán, quê quán gốc gác); 一貫 NHẤT QUÁN (nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quán (貫): một chuỗi 1000 xu; đi qua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貫 (âm đọc QUÁN): một chuỗi 1000 xu; đi qua. Từ vựng thường đàm: 貫徹 QUÁN TRIỆT (quán triệt, thực hiện thấu suốt); 籍貫 TỊCH QUÁN (nguyên quán, quê quán gốc gác); 一貫 NHẤT QUÁN (nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貫 (âm chuẩn QUÁN): một chuỗi 1000 xu; đi qua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貫 [U+8D2F · QUÁN · guàn]: một chuỗi 1000 xu; đi qua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贯”