Tiếng Anh: exemption, immunity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “豁” (HOÁT) đọc thanh 1 “huō” trong khẩu ngữ chỉ “vết sứt mẻ (豁口)” hoặc “liều mình bất chấp (豁出去)”; đọc thanh 4 “huò” trong các từ ghép văn viết chỉ sự “cởi mở thông suốt (豁达 huòdá, 豁然开朗) hoặc miễn trừ (豁免)”.
sứt mẻ, chỗ rách (豁口); đánh liều, dốc toàn lực (豁出去)
VD: 豁出去 (huō chu qu), 豁口 (huō kǒu)
rộng rãi, khoáng đạt (豁达); bừng tỉnh sáng tỏ (豁然); miễn trừ (豁免)
VD: 豁达 (huò dá), 豁然开朗 (huòrán-kāilǎng), 豁免 (huò miǎn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “豁免”
Chữ KHOÁT (豁): thuộc bộ CỐC (谷), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 谷 (CỐC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 豁免 [KHOÁT MIỄN] gồm 豁 (KHOÁT) + 免 (MIỄN) → nghĩa tiếng Việt: "miễn trừ trách nhiệm ngoại giao". 🦊
Phát âm "豁免" [huòmiǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

miễn trừ trách nhiệm ngoại giao
Phồn thể: 豁免
Hán Việt: KHOÁT MIỄN
Tiếng Anh: exemption, immunity
Chữ “豁” (HOÁT) đọc thanh 1 “huō” trong khẩu ngữ chỉ “vết sứt mẻ (豁口)” hoặc “liều mình bất chấp (豁出去)”; đọc thanh 4 “huò” trong các từ ghép văn viết chỉ sự “cởi mở thông suốt (豁达 huòdá, 豁然开朗) hoặc miễn trừ (豁免)”.
sứt mẻ, chỗ rách (豁口); đánh liều, dốc toàn lực (豁出去)
VD: 豁出去 (huō chu qu), 豁口 (huō kǒu)
rộng rãi, khoáng đạt (豁达); bừng tỉnh sáng tỏ (豁然); miễn trừ (豁免)
VD: 豁达 (huò dá), 豁然开朗 (huòrán-kāilǎng), 豁免 (huò miǎn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “豁免”
Chữ KHOÁT (豁): thuộc bộ CỐC (谷), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 谷 (CỐC).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “豁免” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 豁 (U+8C41) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mở ra, rõ ràng; miễn trừ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 豁 · 宀 (Bộ MIÊN) (17 nét) · Pinyin: huòmiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở ra, rõ ràng; miễn trừ. Chữ KHOÁT (豁): thuộc bộ CỐC (谷), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 谷 (CỐC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁT: mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 豁 (KHOÁT): mở ra, rõ ràng; miễn trừ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoát (豁): mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 豁 (âm đọc KHOÁT): mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 豁 (âm chuẩn KHOÁT): mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁT (豁): mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 豁 [U+8C41 · KHOÁT · huòmiǎn]: mở ra, rõ ràng; miễn trừ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “豁免”