Tiếng Anh: prudent, cautious; attentive
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谨”
Chữ CẨN (谨) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Cận (堇). Lời nói khi thốt ra phải được tôi luyện cẩn thận như gốm qua lò lửa, không bừa bãi nông nổi, luôn giữ thái độ tôn trọng với người nghe.
Nói năng cẩn trọng giữ gìn Một lời hứa hẹn vạn niềm tin yêu. Lời NGÔN (讠) bên CẬN (堇) khắc ghi, Chữ CẨN (谨) chu đáo mọi bề vẹn nguyên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谨 [CẨN] → "Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang.". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "谨" [jǐn — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang.
Phồn thể: 謹
Hán Việt: CẨN
Tiếng Anh: prudent, cautious; attentive
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谨”
Chữ CẨN (谨) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Cận (堇). Lời nói khi thốt ra phải được tôi luyện cẩn thận như gốm qua lò lửa, không bừa bãi nông nổi, luôn giữ thái độ tôn trọng với người nghe.
Nói năng cẩn trọng giữ gìn Một lời hứa hẹn vạn niềm tin yêu. Lời NGÔN (讠) bên CẬN (堇) khắc ghi, Chữ CẨN (谨) chu đáo mọi bề vẹn nguyên.
Tập viết
Dùng trong câu
谨慎、严谨
Từ ghép chứa chữ 谨: “谨慎” (CẨN THẬN — thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); “严谨” (NGHIÊM CẨN — Nghiêm cẩn, chặt chẽ khoa học).

Câu 1/1
Từ “谨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谨 (U+8C28) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang. [Giản thể: 谨 ⇄ Phồn thể: 謹 · 讠 (Bộ NGÔN) (13 nét) · Pinyin: jǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang. Chữ CẨN (谨) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Cận (堇). Lời nói khi thốt ra phải được tôi luyện cẩn thận như gốm qua lò lửa, không bừa bãi nông nổi, luôn giữ thái độ tôn trọng với người nghe. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 嚴謹 NGHIÊM CẨN (Nghiêm cẩn, chặt chẽ khoa học); 謹防 CẨN PHÒNG (Đề phòng cẩn mật); 謹小慎微 CẨN TIỂU THẬN VI (Cẩn thận từng ly từng tí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẨN: cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang; thường gặp trong ngữ cảnh: 謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 嚴謹 NGHIÊM CẨN (Nghiêm cẩn, chặt chẽ khoa học); 謹防 CẨN PHÒNG (Đề phòng cẩn mật); 謹小慎微 CẨN TIỂU THẬN VI (Cẩn thận từng ly từng tí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 謹 (CẨN): Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 嚴謹 NGHIÊM CẨN (Nghiêm cẩn, chặt chẽ khoa học); 謹防 CẨN PHÒNG (Đề phòng cẩn mật); 謹小慎微 CẨN TIỂU THẬN VI (Cẩn thận từng ly từng tí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cẩn (謹): Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 謹 (âm đọc CẨN): Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang. Từ vựng thường đàm: 謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 嚴謹 NGHIÊM CẨN (Nghiêm cẩn, chặt chẽ khoa học); 謹防 CẨN PHÒNG (Đề phòng cẩn mật); 謹小慎微 CẨN TIỂU THẬN VI (Cẩn thận từng ly từng tí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 謹 (âm chuẩn CẨN): Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẨN (謹): Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang; từ ghép thông dụng: 謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 嚴謹 NGHIÊM CẨN (Nghiêm cẩn, chặt chẽ khoa học); 謹防 CẨN PHÒNG (Đề phòng cẩn mật); 謹小慎微 CẨN TIỂU THẬN VI (Cẩn thận từng ly từng tí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 謹 [U+8C28 · CẨN · jǐn]: Cẩn mật, kính cẩn, lời nói và việc làm nghiêm trang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谨”