Tiếng Anh: say, tell; call, name; be called
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谓”
Chữ VỊ (谓, phồn thể: 謂): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 所谓 (SỞ VỊ: cái gọi là, cái được xem là).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谓 [VỊ] → "nói, kể". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "谓" [wèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi
Phồn thể: 謂
Hán Việt: VỊ
Tiếng Anh: say, tell; call, name; be called
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谓”
Chữ VỊ (谓, phồn thể: 謂): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 所谓 (SỞ VỊ: cái gọi là, cái được xem là).
Tập viết
Dùng trong câu
所谓
Từ ghép chứa chữ 谓: “所谓” (SỞ VỊ — cái gọi là, cái được xem là).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 谓
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “谓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谓 (U+8C13) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi. [Giản thể: 谓 ⇄ Phồn thể: 謂 · 讠 (Bộ NGÔN) (11 nét) · Pinyin: wèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi. Chữ VỊ (谓, phồn thể: 謂): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 所谓 (SỞ VỊ: cái gọi là, cái được xem là). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 所謂 SỞ VỊ (cái gọi là, cái được xem là).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỊ: nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi; thường gặp trong ngữ cảnh: 所謂 SỞ VỊ (cái gọi là, cái được xem là).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 謂 (VỊ): nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (所謂 SỞ VỊ (cái gọi là, cái được xem là)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vị (謂): nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 謂 (âm đọc VỊ): nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi. Từ vựng thường đàm: 所謂 SỞ VỊ (cái gọi là, cái được xem là).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 謂 (âm chuẩn VỊ): nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỊ (謂): nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi; từ ghép thông dụng: 所謂 SỞ VỊ (cái gọi là, cái được xem là).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 謂 [U+8C13 · VỊ · wèi]: nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谓”