Tiếng Anh: persuade, entice, induce; guide; to make, to cause, to enable, to send
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诱使”
Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诱使 [DỤ SỬ] gồm 诱 (DỤ) + 使 (SỬ) → nghĩa tiếng Việt: "诱 (DỤ): thuyết phục, lôi kéo, xúi giục". 🦊
Phát âm "诱使": 诱 yòu (thanh 4 (51)) → 使 shǐ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

诱 (DỤ): thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; 使 (SỬ): khiến cho, làm cho
Phồn thể: 誘使
Hán Việt: DỤ SỬ
Tiếng Anh: persuade, entice, induce; guide; to make, to cause, to enable, to send
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诱使”
Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
Tập viết
Dùng trong câu
诱使(相关词:诱惑)
Cụm từ “诱使” (DỤ SỬ) — 诱 (DỤ): thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; 使 (SỬ): khiến cho, làm cho; từ liên hệ: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 诱使
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “诱使” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诱 (U+8BF1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn. [Giản thể: 诱 ⇄ Phồn thể: 誘 · 讠 (Bộ NGÔN) (9 nét) · Pinyin: yòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn. Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誘惑 DỤ HOẶC (cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỤ: thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn; thường gặp trong ngữ cảnh: 誘惑 DỤ HOẶC (cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誘 (DỤ): thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誘惑 DỤ HOẶC (cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dụ (誘): thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誘 (âm đọc DỤ): thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn. Từ vựng thường đàm: 誘惑 DỤ HOẶC (cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誘 (âm chuẩn DỤ): thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỤ (誘): thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn; từ ghép thông dụng: 誘惑 DỤ HOẶC (cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誘 [U+8BF1 · DỤ · yòu]: thuyết phục, lôi kéo, xúi giục; hướng dẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诱使”