Tiếng Anh: bear children, give birth; birth
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诞”
Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诞 [ĐẢN] → "sinh con, sinh con". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "诞" [dàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sinh con, sinh con; sinh
Phồn thể: 誕
Hán Việt: ĐẢN
Tiếng Anh: bear children, give birth; birth
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诞”
Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).
Tập viết
Dùng trong câu
诞辰、诞生
Từ ghép chứa chữ 诞: “诞辰” (ĐẢN THẦN — ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)); “诞生” (ĐẢN SINH — ra đời, đản sinh, xuất hiện).

Câu 1/1
Từ “诞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诞 (U+8BDE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sinh con, sinh con; sinh. [Giản thể: 诞 ⇄ Phồn thể: 誕 · 讠 (Bộ NGÔN) (8 nét) · Pinyin: dàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sinh con, sinh con; sinh. Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誕辰 ĐẢN THẦN (ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)); 誕生 ĐẢN SINH (ra đời, đản sinh, xuất hiện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢN: sinh con, sinh con; sinh; thường gặp trong ngữ cảnh: 誕辰 ĐẢN THẦN (ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)); 誕生 ĐẢN SINH (ra đời, đản sinh, xuất hiện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誕 (ĐẢN): sinh con, sinh con; sinh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誕辰 ĐẢN THẦN (ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)); 誕生 ĐẢN SINH (ra đời, đản sinh, xuất hiện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đản (誕): sinh con, sinh con; sinh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誕 (âm đọc ĐẢN): sinh con, sinh con; sinh. Từ vựng thường đàm: 誕辰 ĐẢN THẦN (ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)); 誕生 ĐẢN SINH (ra đời, đản sinh, xuất hiện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誕 (âm chuẩn ĐẢN): sinh con, sinh con; sinh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢN (誕): sinh con, sinh con; sinh; từ ghép thông dụng: 誕辰 ĐẢN THẦN (ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)); 誕生 ĐẢN SINH (ra đời, đản sinh, xuất hiện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誕 [U+8BDE · ĐẢN · dàn]: sinh con, sinh con; sinh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诞”