Tiếng Anh: poetry and rhapsodies
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诗赋”
Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诗赋 [THI PHÚ] gồm 诗 (THI) + 赋 (PHÚ) → nghĩa tiếng Việt: "thơ phú văn vần". 🦊
Phát âm "诗赋" [shīfù — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thơ phú văn vần
Phồn thể: 詩賦
Hán Việt: THI PHÚ
Tiếng Anh: poetry and rhapsodies
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诗赋”
Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “诗赋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诗 (U+8BD7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thơ, bài thơ, thi ca. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 诗 · 讠 (Bộ NGÔN) (8 nét) · Pinyin: shīfù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thơ, bài thơ, thi ca. Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THI: thơ, bài thơ, thi ca.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 诗 (THI): thơ, bài thơ, thi ca. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thi (诗): thơ, bài thơ, thi ca.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 诗 (âm đọc THI): thơ, bài thơ, thi ca.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 诗 (âm chuẩn THI): thơ, bài thơ, thi ca.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THI (诗): thơ, bài thơ, thi ca.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 诗 [U+8BD7 · THI · shīfù]: thơ, bài thơ, thi ca.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诗赋”