Tiếng Anh: translate; decode; encode
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “译”
Chữ DỊCH (译, phồn thể: 譯): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 译 [DỊCH] → "dịch". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "译" [yì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

dịch; giải mã; mã hóa
Phồn thể: 譯
Hán Việt: DỊCH
Tiếng Anh: translate; decode; encode
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “译”
Chữ DỊCH (译, phồn thể: 譯): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).
Tập viết
Dùng trong câu
翻译
Từ ghép chứa chữ 译: “翻译” (PHIÊN DỊCH — dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).

Câu 1/1
Từ “译” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 译 (U+8BD1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dịch; giải mã; mã hóa. [Giản thể: 译 ⇄ Phồn thể: 譯 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dịch; giải mã; mã hóa. Chữ DỊCH (译, phồn thể: 譯): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỊCH: dịch; giải mã; mã hóa; thường gặp trong ngữ cảnh: 翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 譯 (DỊCH): dịch; giải mã; mã hóa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dịch (譯): dịch; giải mã; mã hóa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 譯 (âm đọc DỊCH): dịch; giải mã; mã hóa. Từ vựng thường đàm: 翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 譯 (âm chuẩn DỊCH): dịch; giải mã; mã hóa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỊCH (譯): dịch; giải mã; mã hóa; từ ghép thông dụng: 翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 譯 [U+8BD1 · DỊCH · yì]: dịch; giải mã; mã hóa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “译”