Tiếng Anh: to evaluate and determine, to rate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “评定”
Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 评定 [BÌNH ĐỊNH] gồm 评 (BÌNH) + 定 (ĐỊNH) → nghĩa tiếng Việt: "thẩm định xếp loại". 🦊
Phát âm "评定" [píngdìng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thẩm định xếp loại
Phồn thể: 評定
Hán Việt: BÌNH ĐỊNH
Tiếng Anh: to evaluate and determine, to rate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “评定”
Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 评定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “评定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 评 (U+8BC4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đánh giá, phê bình, đánh giá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 评 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: píngdìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đánh giá, phê bình, đánh giá. Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÌNH: đánh giá, phê bình, đánh giá; thường gặp trong ngữ cảnh: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 评 (BÌNH): đánh giá, phê bình, đánh giá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bình (评): đánh giá, phê bình, đánh giá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 评 (âm đọc BÌNH): đánh giá, phê bình, đánh giá. Từ vựng thường đàm: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 评 (âm chuẩn BÌNH): đánh giá, phê bình, đánh giá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌNH (评): đánh giá, phê bình, đánh giá; từ ghép thông dụng: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 评 [U+8BC4 · BÌNH · píngdìng]: đánh giá, phê bình, đánh giá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “评定”