Tiếng Anh: take leave of, bid farewell
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诀”
Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诀 [QUYẾT] → "từ biệt, chia tay". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "诀" [jué — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

từ biệt, chia tay
Phồn thể: 訣
Hán Việt: QUYẾT
Tiếng Anh: take leave of, bid farewell
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诀”
Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Tập viết
Dùng trong câu
“诀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“诀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “诀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诀 (U+8BC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ biệt, chia tay. [Giản thể: 诀 ⇄ Phồn thể: 訣 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: jué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ biệt, chia tay. Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYẾT: từ biệt, chia tay.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訣 (QUYẾT): từ biệt, chia tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyết (訣): từ biệt, chia tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訣 (âm đọc QUYẾT): từ biệt, chia tay.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訣 (âm chuẩn QUYẾT): từ biệt, chia tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYẾT (訣): từ biệt, chia tay.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訣 [U+8BC0 · QUYẾT · jué]: từ biệt, chia tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诀”