Tiếng Anh: to demonstrate, to prove, feasibility demonstration, argument
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “论证”
Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 论证 (LUẬN CHỨNG) = 论 (LUẬN: tranh luận, bàn luận, diễn ngôn) + 证 (CHỨNG: chứng minh, xác nhận, xác minh) → luận chứng, thẩm định chứng minh tính khả thi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "论证" đọc là lùn (thanh 4) + zhèng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

luận chứng, thẩm định chứng minh tính khả thi
Phồn thể: 論證
Hán Việt: LUẬN CHỨNG
Tiếng Anh: to demonstrate, to prove, feasibility demonstration, argument
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “论证”
Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).
Tập viết
Dùng trong câu
国家重大科学工程在正式立项建设之前,必须经过多轮跨学科顶尖专家委员会严格科学的科学技术论证。
Đại công trình khoa học trọng đại của quốc gia trước khi chính thức được phê duyệt lập dự án xây dựng bắt buộc phải trải qua nhiều vòng thẩm định luận chứng khoa học công nghệ nghiêm cẩn của hội đồng chuyên gia đầu ngành liên ngành.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 论证
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “论证” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 论 (U+8BBA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tranh luận; bàn luận; diễn ngôn. [Giản thể: 论 ⇄ Phồn thể: 論 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: lùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tranh luận; bàn luận; diễn ngôn. Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LUẬN: tranh luận; bàn luận; diễn ngôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 論 (LUẬN): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Luận (論): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 論 (âm đọc LUẬN): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn. Từ vựng thường đàm: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 論 (âm chuẩn LUẬN): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LUẬN (論): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn; từ ghép thông dụng: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 論 [U+8BBA · LUẬN · lùn]: tranh luận; bàn luận; diễn ngôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “论证”