Tiếng Anh: to comment on and appraise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讲评”
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 讲评 [GIẢNG BÌNH] gồm 讲 (GIẢNG) + 评 (BÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "nhận xét chấm bài". 🦊
Phát âm "讲评" [jiǎngpíng — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nhận xét chấm bài
Phồn thể: 講評
Hán Việt: GIẢNG BÌNH
Tiếng Anh: to comment on and appraise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讲评”
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “讲评” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讲 (U+8BB2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 讲 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: jiǎngpíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện). Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢNG: giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện); thường gặp trong ngữ cảnh: 講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 讲 (GIẢNG): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảng (讲): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 讲 (âm đọc GIẢNG): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện). Từ vựng thường đàm: 講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 讲 (âm chuẩn GIẢNG): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢNG (讲): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện); từ ghép thông dụng: 講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 讲 [U+8BB2 · GIẢNG · jiǎngpíng]: giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讲评”