Tiếng Anh: inquire; ask; examine; reproach
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讯”
Chữ TẤN (讯, phồn thể: 訊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 通讯 (THÔNG TẤN: thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 讯 [TẤN] → "hỏi". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "讯" [xùn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hỏi; hỏi; nghiên cứu; khiển trách
Phồn thể: 訊
Hán Việt: TẤN
Tiếng Anh: inquire; ask; examine; reproach
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讯”
Chữ TẤN (讯, phồn thể: 訊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 通讯 (THÔNG TẤN: thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).
Tập viết
Dùng trong câu
通讯
Từ ghép chứa chữ 讯: “通讯” (THÔNG TẤN — thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).

Câu 1/1
Từ “讯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讯 (U+8BAF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách. [Giản thể: 讯 ⇄ Phồn thể: 訊 · 讠 (Bộ NGÔN) (5 nét) · Pinyin: xùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách. Chữ TẤN (讯, phồn thể: 訊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 通讯 (THÔNG TẤN: thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 通訊 THÔNG TẤN (thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤN: hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách; thường gặp trong ngữ cảnh: 通訊 THÔNG TẤN (thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訊 (TẤN): hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (通訊 THÔNG TẤN (thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tấn (訊): hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訊 (âm đọc TẤN): hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách. Từ vựng thường đàm: 通訊 THÔNG TẤN (thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訊 (âm chuẩn TẤN): hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤN (訊): hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách; từ ghép thông dụng: 通訊 THÔNG TẤN (thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訊 [U+8BAF · TẤN · xùn]: hỏi ; hỏi; nghiên cứu; khiển trách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讯”