Tiếng Anh: to instruct and guide, moral guidance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “训导”
Chữ HUẤN (训, phồn thể: 訓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 川 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 教训 (GIÁO HUẤN: bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 训导 [HUẤN ĐẠO] gồm 训 (HUẤN) + 导 (ĐẠO) → nghĩa tiếng Việt: "huấn luyện, dạy dỗ". 🦊
Phát âm "训导" [xùndǎo — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

huấn luyện, dạy dỗ
Phồn thể: 訓導
Hán Việt: HUẤN ĐẠO
Tiếng Anh: to instruct and guide, moral guidance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “训导”
Chữ HUẤN (训, phồn thể: 訓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 川 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 教训 (GIÁO HUẤN: bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “训导” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 训 (U+8BAD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dạy, hướng dẫn; chú giải. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 训 · 讠 (Bộ NGÔN) (5 nét) · Pinyin: xùndǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dạy, hướng dẫn; chú giải. Chữ HUẤN (训, phồn thể: 訓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 川 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 教训 (GIÁO HUẤN: bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 教訓 GIÁO HUẤN (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUẤN: dạy, hướng dẫn; chú giải; thường gặp trong ngữ cảnh: 教訓 GIÁO HUẤN (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 训 (HUẤN): dạy, hướng dẫn; chú giải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (教訓 GIÁO HUẤN (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huấn (训): dạy, hướng dẫn; chú giải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 训 (âm đọc HUẤN): dạy, hướng dẫn; chú giải. Từ vựng thường đàm: 教訓 GIÁO HUẤN (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 训 (âm chuẩn HUẤN): dạy, hướng dẫn; chú giải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUẤN (训): dạy, hướng dẫn; chú giải; từ ghép thông dụng: 教訓 GIÁO HUẤN (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 训 [U+8BAD · HUẤN · xùndǎo]: dạy, hướng dẫn; chú giải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “训导”