Tiếng Anh: to determine, to recognize, to confirm, determination
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “认定”
Chữ NHẬN (认) ở dạng phồn thể (認) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NGÔN (言) chỉ lời nói và chữ NHẪN (忍) biểu âm kiêm gợi ý nhẫn nại lắng nghe. Sang chữ giản thể, phần bên phải tinh giản thành bộ NHÂN (人) đứng cạnh bộ NGÔN (讠), tạo nên chữ hội ý gần gũi: qua lời ăn tiếng nói (讠) mà nhận biết được phẩm chất và gương mặt của một con người (人). Lắng nghe chân thành chính là chìa khóa để thấu hiểu lòng người.
Bên trái NGÔN ngữ hỏi han Bên phải NHÂN đứng muôn vàn người qua Nghe lời biết mặt nhận ra Chân thành kết bạn gần xa tỏ tường.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 认定 (NHẬN ĐỊNH) = 认 (NHẬN: nhận ra, quen biết, thừa nhận) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → nhận định, xác định chính thức, công nhận. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "认定" đọc là rèn (thanh 4) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhận định, xác định chính thức, công nhận
Phồn thể: 認定
Hán Việt: NHẬN ĐỊNH
Tiếng Anh: to determine, to recognize, to confirm, determination
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “认定”
Chữ NHẬN (认) ở dạng phồn thể (認) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NGÔN (言) chỉ lời nói và chữ NHẪN (忍) biểu âm kiêm gợi ý nhẫn nại lắng nghe. Sang chữ giản thể, phần bên phải tinh giản thành bộ NHÂN (人) đứng cạnh bộ NGÔN (讠), tạo nên chữ hội ý gần gũi: qua lời ăn tiếng nói (讠) mà nhận biết được phẩm chất và gương mặt của một con người (人). Lắng nghe chân thành chính là chìa khóa để thấu hiểu lòng người.
Bên trái NGÔN ngữ hỏi han Bên phải NHÂN đứng muôn vàn người qua Nghe lời biết mặt nhận ra Chân thành kết bạn gần xa tỏ tường.
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技成果评审委员会依据严格的学术复现数据,正式认定该新型超导材料实现了国际领先的零电阻转变温度突破。
Hội đồng Đánh giá Thành quả Khoa học Công nghệ Quốc gia căn cứ vào các số liệu tái lập học thuật nghiêm cẩn đã chính thức xác định công nhận vật liệu siêu dẫn kiểu mới này đã đạt được đột phá nhiệt độ chuyển tiếp điện trở bằng không dẫn đầu quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 认定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “认定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 认 (U+8BA4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nhận ra, quen biết; thừa nhận. [Giản thể: 认 ⇄ Phồn thể: 認 · 讠 (Bộ NGÔN) (4 nét) · Pinyin: rèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nhận ra, quen biết; thừa nhận. Chữ NHẬN (认) ở dạng phồn thể (認) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NGÔN (言) chỉ lời nói và chữ NHẪN (忍) biểu âm kiêm gợi ý nhẫn nại lắng nghe. Sang chữ giản thể, phần bên phải tinh giản thành bộ NHÂN (人) đứng cạnh bộ NGÔN (讠), tạo nên chữ hội ý gần gũi: qua lời ăn tiếng nói (讠) mà nhận biết được phẩm chất và gương mặt của một con người (人). Lắng nghe chân thành chính là chìa khóa để thấu hiểu lòng người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 認識 NHẬN THỨC (quen biết, nhận biết); 認爲 NHẬN VI (cho rằng, nhận định rằng); 認真 NHẬN CHÂN (nghiêm túc); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 否認 PHỦ NHẬN (phủ nhận, chối bỏ); 確認 XÁC NHẬN (xác nhận, khẳng định lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẬN: nhận ra, quen biết; thừa nhận; thường gặp trong ngữ cảnh: 認識 NHẬN THỨC (quen biết, nhận biết); 認爲 NHẬN VI (cho rằng, nhận định rằng); 認真 NHẬN CHÂN (nghiêm túc); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 否認 PHỦ NHẬN (phủ nhận, chối bỏ); 確認 XÁC NHẬN (xác nhận, khẳng định lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 認 (NHẬN): Nhận ra, quen biết; thừa nhận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (認識 NHẬN THỨC (quen biết, nhận biết); 認爲 NHẬN VI (cho rằng, nhận định rằng); 認真 NHẬN CHÂN (nghiêm túc); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 否認 PHỦ NHẬN (phủ nhận, chối bỏ); 確認 XÁC NHẬN (xác nhận, khẳng định lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhận (認): Nhận ra, quen biết; thừa nhận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 認 (âm đọc NHẬN): Nhận ra, quen biết; thừa nhận. Từ vựng thường đàm: 認識 NHẬN THỨC (quen biết, nhận biết); 認爲 NHẬN VI (cho rằng, nhận định rằng); 認真 NHẬN CHÂN (nghiêm túc); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 否認 PHỦ NHẬN (phủ nhận, chối bỏ); 確認 XÁC NHẬN (xác nhận, khẳng định lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 認 (âm chuẩn NHẬN): Nhận ra, quen biết; thừa nhận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẬN (認): Nhận ra, quen biết; thừa nhận; từ ghép thông dụng: 認識 NHẬN THỨC (quen biết, nhận biết); 認爲 NHẬN VI (cho rằng, nhận định rằng); 認真 NHẬN CHÂN (nghiêm túc); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 否認 PHỦ NHẬN (phủ nhận, chối bỏ); 確認 XÁC NHẬN (xác nhận, khẳng định lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 認 [U+8BA4 · NHẬN · rèn]: Nhận ra, quen biết; thừa nhận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “认定”