Tiếng Anh: obituary; give notice of death; tell, announce, inform; accuse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讣告”
Chữ PHÓ (讣, phồn thể: 訃): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “讣告”
💡 讣告 [PHÓ CÁO] gồm 讣 (PHÓ) + 告 (CÁO) → nghĩa tiếng Việt: "讣 (PHÓ): cáo phó". 🦊
Phát âm "讣告": 讣 fù (thanh 4 (51)) → 告 gào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

讣 (PHÓ): cáo phó; 告 (CÁO): Báo cáo, thông báo, nói cho biết, tố cáo
Phồn thể: 訃告
Hán Việt: PHÓ CÁO
Tiếng Anh: obituary; give notice of death; tell, announce, inform; accuse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讣告”
Chữ PHÓ (讣, phồn thể: 訃): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “讣告”
Dùng trong câu
讣告(相关词:告诉)
Cụm từ “讣告” (PHÓ CÁO) — 讣 (PHÓ): cáo phó; 告 (CÁO): Báo cáo, thông báo, nói cho biết, tố cáo; từ liên hệ: 告诉 (CÁO TỐ: nói cho biết, bảo, kể).

Câu 1/1
Từ “讣告” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讣 (U+8BA3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết. [Giản thể: 讣 ⇄ Phồn thể: 訃 · Bộ thủ (4 nét) · Pinyin: fù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết. Chữ PHÓ (讣, phồn thể: 訃): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓ: cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訃 (PHÓ): cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phó (訃): cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訃 (âm đọc PHÓ): cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訃 (âm chuẩn PHÓ): cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÓ (訃): cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訃 [U+8BA3 · PHÓ · fù]: cáo phó; đưa ra thông báo về cái chết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讣告”