Tiếng Anh: words, speech; speak, say; Kangxi radical 149
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “言”
Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.
Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 言 [NGÔN] → "Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận". Cấu tạo có bộ NGÔN (lời nói, đàm thoại, phát ngôn). 🦊
Phát âm "言" [yán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận
Phồn thể: 言
Hán Việt: NGÔN
Tiếng Anh: words, speech; speak, say; Kangxi radical 149
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “言”
Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.
Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.
Tập viết
Dùng trong câu
语言、发言
Từ ghép chứa chữ 言: “语言” (NGỮ NGÔN — ngôn ngữ, tiếng nói); “发言” (PHÁT NGÔN — phát biểu, bài phát biểu).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 言
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “言” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 言 (U+8A00) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 言 · 言 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: yán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận. Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 語言 NGỮ NGÔN (ngôn ngữ, tiếng nói); 發言 PHÁT NGÔN (phát biểu, bài phát biểu); 不言而喻 BẤT NGÔN NHI DỤ (không nói cũng hiểu, hiển nhiên rõ ràng); 方言 PHƯƠNG NGÔN (tiếng địa phương, phương ngôn); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 言論 NGÔN LUẬN (ngôn luận, ý kiến phát biểu quan điểm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGÔN: lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận; thường gặp trong ngữ cảnh: 語言 NGỮ NGÔN (ngôn ngữ, tiếng nói); 發言 PHÁT NGÔN (phát biểu, bài phát biểu); 不言而喻 BẤT NGÔN NHI DỤ (không nói cũng hiểu, hiển nhiên rõ ràng); 方言 PHƯƠNG NGÔN (tiếng địa phương, phương ngôn); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 言論 NGÔN LUẬN (ngôn luận, ý kiến phát biểu quan điểm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 言 (NGÔN): Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (語言 NGỮ NGÔN (ngôn ngữ, tiếng nói); 發言 PHÁT NGÔN (phát biểu, bài phát biểu); 不言而喻 BẤT NGÔN NHI DỤ (không nói cũng hiểu, hiển nhiên rõ ràng); 方言 PHƯƠNG NGÔN (tiếng địa phương, phương ngôn); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 言論 NGÔN LUẬN (ngôn luận, ý kiến phát biểu quan điểm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngôn (言): Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 言 (âm đọc NGÔN): Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận. Từ vựng thường đàm: 語言 NGỮ NGÔN (ngôn ngữ, tiếng nói); 發言 PHÁT NGÔN (phát biểu, bài phát biểu); 不言而喻 BẤT NGÔN NHI DỤ (không nói cũng hiểu, hiển nhiên rõ ràng); 方言 PHƯƠNG NGÔN (tiếng địa phương, phương ngôn); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 言論 NGÔN LUẬN (ngôn luận, ý kiến phát biểu quan điểm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 言 (âm chuẩn NGÔN): Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGÔN (言): Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận; từ ghép thông dụng: 語言 NGỮ NGÔN (ngôn ngữ, tiếng nói); 發言 PHÁT NGÔN (phát biểu, bài phát biểu); 不言而喻 BẤT NGÔN NHI DỤ (không nói cũng hiểu, hiển nhiên rõ ràng); 方言 PHƯƠNG NGÔN (tiếng địa phương, phương ngôn); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 言論 NGÔN LUẬN (ngôn luận, ý kiến phát biểu quan điểm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 言 [U+8A00 · NGÔN · yán]: Lời nói, ngôn ngữ, phát biểu, bàn luận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “言”