Tiếng Anh: variant of Kangxi radical 146
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “覀”
Chữ Á (覀): thuộc bộ Á (襾), gồm 6 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 覀 (âm Hán Việt: Á) → "biến thể của gốc Khang Hy 146". 🦊
Phát âm "覀" [xī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

biến thể của gốc Khang Hy 146
Phồn thể: 覀
Hán Việt: Á
Tiếng Anh: variant of Kangxi radical 146
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “覀”
Chữ Á (覀): thuộc bộ Á (襾), gồm 6 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “覀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 覀 (U+8980) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biến thể của gốc Khang Hy 146. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 覀 · 襾 (Á) (6 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biến thể của gốc Khang Hy 146. Chữ Á (覀): thuộc bộ Á (襾), gồm 6 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Á: biến thể của gốc Khang Hy 146.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 覀 (Á): biến thể của gốc Khang Hy 146. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Á (覀): biến thể của gốc Khang Hy 146.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 覀 (âm đọc Á): biến thể của gốc Khang Hy 146.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 覀 (âm chuẩn Á): biến thể của gốc Khang Hy 146.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Á (覀): biến thể của gốc Khang Hy 146.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 覀 [U+8980 · Á · xī]: biến thể của gốc Khang Hy 146.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “覀”