Tiếng Anh: tomato
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “西红柿”
Chữ TÂY (西) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình dáng một chiếc tổ chim đan bằng cành cây trên ngọn cây. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi mặt trời lặn về chiều cũng là lúc đàn chim mỏi cánh bay về tổ nghỉ ngơi, nên người xưa mượn hình ảnh chiếc tổ chim để chỉ phương mặt trời lặn là hướng TÂY (còn nghĩa gốc làm tổ nghỉ ngơi về sau được thêm bộ MỘC 木 thành chữ THÊ 栖). Ngày nay, chữ TÂY (西) chỉ hướng Tây và nền văn hóa phương Tây.
Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 西红柿 (TÂY HỒNG THỊ) = 西 (TÂY: phía tây, hướng tây, phương Tây) + 红 (HỒNG: màu đỏ) + 柿 (THỊ: quả hồng) → cà chua. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "西红柿" đọc là xī (thanh 1) + hóng (thanh 2) + shì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cà chua
Phồn thể: 西紅柿
Hán Việt: TÂY HỒNG THỊ
Tiếng Anh: tomato
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “西红柿”
Chữ TÂY (西) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình dáng một chiếc tổ chim đan bằng cành cây trên ngọn cây. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi mặt trời lặn về chiều cũng là lúc đàn chim mỏi cánh bay về tổ nghỉ ngơi, nên người xưa mượn hình ảnh chiếc tổ chim để chỉ phương mặt trời lặn là hướng TÂY (còn nghĩa gốc làm tổ nghỉ ngơi về sau được thêm bộ MỘC 木 thành chữ THÊ 栖). Ngày nay, chữ TÂY (西) chỉ hướng Tây và nền văn hóa phương Tây.
Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.
Tập viết
Dùng trong câu
我喜欢吃西红柿。
Tôi thích ăn cà chua.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 西红柿
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “西红柿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 西 (U+897F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phía tây, hướng tây, phương Tây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 西 · 西 (Bộ Á) (6 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phía tây, hướng tây, phương Tây. Chữ TÂY (西) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình dáng một chiếc tổ chim đan bằng cành cây trên ngọn cây. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi mặt trời lặn về chiều cũng là lúc đàn chim mỏi cánh bay về tổ nghỉ ngơi, nên người xưa mượn hình ảnh chiếc tổ chim để chỉ phương mặt trời lặn là hướng TÂY (còn nghĩa gốc làm tổ nghỉ ngơi về sau được thêm bộ MỘC 木 thành chữ THÊ 栖). Ngày nay, chữ TÂY (西) chỉ hướng Tây và nền văn hóa phương Tây. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂY: phía tây, hướng tây, phương tây; thường gặp trong ngữ cảnh: 東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 西 (TÂY): phía tây, hướng tây, phương Tây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tây (西): phía tây, hướng tây, phương Tây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 西 (âm đọc TÂY): phía tây, hướng tây, phương Tây. Từ vựng thường đàm: 東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 西 (âm chuẩn TÂY): phía tây, hướng tây, phương Tây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂY (西): phía tây, hướng tây, phương Tây; từ ghép thông dụng: 東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 西 [U+897F · TÂY · xī]: phía tây, hướng tây, phương Tây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “西红柿”