Tiếng Anh: pleat, crease, wrinkles
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “褶”
Chữ TẬP (褶): thuộc bộ Y (衣), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 褶 (âm Hán Việt: TẬP, TRIỆP, CHẤP) → "nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn". 🦊
Phát âm "褶": 褶 xí (thanh 2 (35)) → / (thanh nhẹ) → zhě (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn
Phồn thể: 褶
Hán Việt: TẬP, TRIỆP, CHẤP
Tiếng Anh: pleat, crease, wrinkles
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “褶”
Chữ TẬP (褶): thuộc bộ Y (衣), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “褶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 褶 (U+8936) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chấp tử (nếp ủi quần áo)
Âm đọc TẬP (BTCN) của chữ 褶.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn. Chữ TẬP (褶): thuộc bộ Y (衣), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẬP: nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 褶 (TẬP): nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tập (褶): nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 褶 (âm đọc TẬP): nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 褶 (âm chuẩn TẬP): nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 褶 [U+8936 · TẬP · xí / zhě]: nếp gấp, nếp gấp, nếp nhăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “褶”