Tiếng Anh: surname; look of a flowing gown
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裴”
Chữ BÙI (裴): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 裴 (âm Hán Việt: BÙI) → "Bùi (họ Bùi". 🦊
Phát âm "裴" [péi — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Bùi (họ Bùi; Dòng dõi thế gia lâu đời, thời nhà Đường dòng họ Bùi có tới 17 vị tể tướng lỗi lạc.).
Phồn thể: 裴
Hán Việt: BÙI
Tiếng Anh: surname; look of a flowing gown
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裴”
Chữ BÙI (裴): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“裴”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Bùi” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “裴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裴 (U+88F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 裴 · 衣 (14 nét) · Pinyin: péi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh. Chữ BÙI (裴): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÙI: họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裴 (BÙI): họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bùi (裴): họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裴 (âm đọc BÙI): họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裴 (âm chuẩn BÙI): họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÙI (裴): họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裴 [U+88F4 · BÙI · péi]: họ; vẻ ngoài của một chiếc váy bồng bềnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裴”