Tiếng Anh: to mend, to patch, to supplement, to make up for, to nourish
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “补”
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 补 (âm Hán Việt: BỔ) → "vá, sửa chữa". 🦊
Phát âm "补" [bǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ
Phồn thể: 補
Hán Việt: BỔ
Tiếng Anh: to mend, to patch, to supplement, to make up for, to nourish
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “补”
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Tập viết
Dùng trong câu
下午我要去补办一张身份证。
Chiều nay tôi phải đi làm lại một chiếc thẻ căn cước.

Câu 1/1
Từ “补” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 补 (U+8865) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. [Giản thể: 补 ⇄ Phồn thể: 補 · 衤 (Bộ Y) (7 nét) · Pinyin: bǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỔ: sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi; thường gặp trong ngữ cảnh: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 補 (BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bổ (補): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 補 (âm đọc BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Từ vựng thường đàm: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 補 (âm chuẩn BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỔ (補): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi; từ ghép thông dụng: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 補 [U+8865 · BỔ · bǔ]: sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “补”