Tiếng Anh: to melt, to thaw
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “融解”
Chữ DUNG (融): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 鬲 (CÁCH) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 融化 (DUNG HÓA: tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)), 金融 (KIM DUNG: tài chính, thị trường tài chính), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 融解 [DUNG GIẢI] gồm 融 (DUNG) + 解 (GIẢI) → nghĩa tiếng Việt: "hòa tan thấu hiểu". 🦊
Phát âm "融解" [róngjiě — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

hòa tan thấu hiểu
Phồn thể: 融解
Hán Việt: DUNG GIẢI
Tiếng Anh: to melt, to thaw
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “融解”
Chữ DUNG (融): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 鬲 (CÁCH) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 融化 (DUNG HÓA: tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)), 金融 (KIM DUNG: tài chính, thị trường tài chính), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 融解
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “融解” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 融 (U+878D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 融 · 鬲 (Bộ CÁCH) (16 nét) · Pinyin: róngjiě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp. Chữ DUNG (融): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 鬲 (CÁCH) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 融化 (DUNG HÓA: tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)), 金融 (KIM DUNG: tài chính, thị trường tài chính), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 融化 DUNG HÓA (tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)); 金融 KIM DUNG (tài chính, thị trường tài chính); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUNG: tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp; thường gặp trong ngữ cảnh: 融化 DUNG HÓA (tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)); 金融 KIM DUNG (tài chính, thị trường tài chính); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 融 (DUNG): tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (融化 DUNG HÓA (tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)); 金融 KIM DUNG (tài chính, thị trường tài chính); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dung (融): tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 融 (âm đọc DUNG): tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp. Từ vựng thường đàm: 融化 DUNG HÓA (tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)); 金融 KIM DUNG (tài chính, thị trường tài chính); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 融 (âm chuẩn DUNG): tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUNG (融): tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp; từ ghép thông dụng: 融化 DUNG HÓA (tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)); 金融 KIM DUNG (tài chính, thị trường tài chính); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 融 [U+878D · DUNG · róngjiě]: tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “融解”