Tiếng Anh: nibble away; erode; eclipse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蚀”
Chữ THỰC (蚀, phồn thể: 蝕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蚀 [THỰC] → "nhấm nháp đi". Cấu tạo có bộ THỰC (liên quan đến đồ ăn, thức uống, ẩm thực dinh dưỡng). 🦊
Phát âm "蚀" [shí — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực
Phồn thể: 蝕
Hán Việt: THỰC
Tiếng Anh: nibble away; erode; eclipse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蚀”
Chữ THỰC (蚀, phồn thể: 蝕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Tập viết
Dùng trong câu
“蚀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“蚀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “蚀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蚀 (U+8680) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực. [Giản thể: 蚀 ⇄ Phồn thể: 蝕 · 饣 (Bộ THỰC) (9 nét) · Pinyin: shí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực. Chữ THỰC (蚀, phồn thể: 蝕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỰC: nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực; thường gặp trong ngữ cảnh: 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蝕 (THỰC): nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thực (蝕): nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蝕 (âm đọc THỰC): nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực. Từ vựng thường đàm: 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蝕 (âm chuẩn THỰC): nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰC (蝕): nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực; từ ghép thông dụng: 腐蝕 HỦ THỰC (ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蝕 [U+8680 · THỰC · shí]: nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蚀”