Tiếng Anh: mat, pad; rely on; pretext
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “藉”
Chữ TÁ (藉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét (14 nét phụ). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 藉 (âm Hán Việt: TÁ) → "chiếu, đệm". 🦊
Phát âm "藉" [jiè — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

chiếu, đệm; dựa vào; cớ
Phồn thể: 藉
Hán Việt: TÁ
Tiếng Anh: mat, pad; rely on; pretext
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “藉”
Chữ TÁ (藉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét (14 nét phụ). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Tập viết
Dùng trong câu
“藉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“藉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “藉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 藉 (U+85C9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chung chạ, lang chạ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiếu, đệm; dựa vào ; cớ. Chữ TÁ (藉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét (14 nét phụ). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁ: chiếu, đệm; dựa vào ; cớ; thường gặp trong ngữ cảnh: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 藉 (TÁ): chiếu, đệm; dựa vào ; cớ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tá (藉): chiếu, đệm; dựa vào ; cớ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 藉 (âm đọc TÁ): chiếu, đệm; dựa vào ; cớ. Từ vựng thường đàm: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 藉 (âm chuẩn TÁ): chiếu, đệm; dựa vào ; cớ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 藉 [U+85C9 · TÁ · jiè]: chiếu, đệm; dựa vào ; cớ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “藉”