Tiếng Anh: to hold in store, to contain, to harbor, latent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蕴藏”
Chữ UẨN (蕴, phồn thể: 蘊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蕴藏 (UẨN TÀNG) = 蕴 (UẨN: để thu thập, thu thập, lưu trữ) + 藏 (TÀNG: ẩn nấp, che giấu, tích trữ) → ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "蕴藏" đọc là yùn (thanh 4) + cáng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)
Phồn thể: 蘊藏
Hán Việt: UẨN TÀNG
Tiếng Anh: to hold in store, to contain, to harbor, latent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蕴藏”
Chữ UẨN (蕴, phồn thể: 蘊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Tập viết
Dùng trong câu
塔里木盆地与青藏高原万米深部地层中蕴藏着极其丰富的战略性油气与关键稀有金属矿产资源。
Bên trong tầng địa chất sâu vạn mét của cao nguyên Thanh Tạng và bồn địa Tarim ẩn chứa hàm chứa nguồn tài nguyên khoáng sản kim loại hiếm then chốt cùng dầu khí mang tính chiến lược vô cùng phong phú.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 蕴藏
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “蕴藏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蕴 (U+8574) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc. [Giản thể: 蕴 ⇄ Phồn thể: 蘊 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (15 nét) · Pinyin: yùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc. Chữ UẨN (蕴, phồn thể: 蘊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc UẨN: để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蘊 (UẨN): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Uẩn (蘊): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蘊 (âm đọc UẨN): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc. Từ vựng thường đàm: 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蘊 (âm chuẩn UẨN): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc UẨN (蘊): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc; từ ghép thông dụng: 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蘊 [U+8574 · UẨN · yùn]: để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蕴藏”