Tiếng Anh: shine, shimmer; shining, dazzling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荧”
Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 荧 [HUỲNH] → "tỏa sáng, lung linh". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "荧" [yíng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ
Phồn thể: 熒
Hán Việt: HUỲNH
Tiếng Anh: shine, shimmer; shining, dazzling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荧”
Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Tập viết
Dùng trong câu
“荧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“荧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “荧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 荧 (U+8367) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ. [Giản thể: 荧 ⇄ Phồn thể: 熒 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (9 nét) · Pinyin: yíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ. Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUỲNH: tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 熒 (HUỲNH): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huỳnh (熒): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 熒 (âm đọc HUỲNH): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ. Từ vựng thường đàm: 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 熒 (âm chuẩn HUỲNH): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUỲNH (熒): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ; từ ghép thông dụng: 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 熒 [U+8367 · HUỲNH · yíng]: tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “荧”