Tiếng Anh: offer, present; recommend
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荐”
Chữ TIẾN (荐, phồn thể: 薦): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 荐 [TIẾN] → "đề nghị, hiện tại". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "荐" [jiàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đề nghị, hiện tại; đề nghị
Phồn thể: 薦
Hán Việt: TIẾN
Tiếng Anh: offer, present; recommend
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荐”
Chữ TIẾN (荐, phồn thể: 薦): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Tập viết
Dùng trong câu
“荐”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“荐” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “荐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 荐 (U+8350) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lặp lại, tái diễn; đề nghị. [Giản thể: 荐 ⇄ Phồn thể: 薦 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (9 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lặp lại, tái diễn; đề nghị. Chữ TIẾN (荐, phồn thể: 薦): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾN: lặp lại, tái diễn; đề nghị; thường gặp trong ngữ cảnh: 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 薦 (TIẾN): lặp lại, tái diễn; đề nghị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiến (薦): lặp lại, tái diễn; đề nghị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 薦 (âm đọc TIẾN): lặp lại, tái diễn; đề nghị. Từ vựng thường đàm: 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 薦 (âm chuẩn TIẾN): lặp lại, tái diễn; đề nghị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾN (薦): lặp lại, tái diễn; đề nghị; từ ghép thông dụng: 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 薦 [U+8350 · TIẾN · jiàn]: lặp lại, tái diễn; đề nghị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “荐”