Tiếng Anh: China grass, ramie
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苧”
Chữ TRỮ (苧, phồn thể: 薴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 苧 (âm Hán Việt: TRỮ) → "cây gai, sợi gai dệt vải". 🦊
Phát âm "苧" [zhù — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cây gai, sợi gai dệt vải; thanh khiết bền bỉ
Phồn thể: 苧
Hán Việt: TRỮ
Tiếng Anh: China grass, ramie
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苧”
Chữ TRỮ (苧, phồn thể: 薴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“苧”麻是一种优良的天然纤维作物。
Cây trữ ma (cây gai) là một loại cây sợi tự nhiên rất tốt.

Câu 1/2
Từ “苧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 苧 (U+82E7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cỏ Trung Quốc, gai (Boehmeria nivea). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 苧 · 艸 (9 nét) · Pinyin: zhù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cỏ Trung Quốc, gai (Boehmeria nivea). Chữ TRỮ (苧, phồn thể: 薴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trữ (cây cho sợi)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 苧 (TRỮ): Cỏ Trung Quốc, gai (Boehmeria nivea). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trữ (苧): Cỏ Trung Quốc, gai (Boehmeria nivea).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 苧 (âm đọc TRỮ): Cỏ Trung Quốc, gai (Boehmeria nivea).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 苧 (âm chuẩn TRỮ): Cỏ Trung Quốc, gai (Boehmeria nivea).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỮ (苧): Cỏ Trung Quốc, gai (Boehmeria nivea).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 苧 [U+82E7 · TRỮ · zhù]: Cỏ Trung Quốc, gai (Boehmeria nivea).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “苧”