Tiếng Anh: small, petty; harsh, rigorous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苛”
Chữ HÀ (苛): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 苛 (âm Hán Việt: HÀ) → "nhỏ bé, nhỏ mọn". 🦊
Phát âm "苛" [kē — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe
Phồn thể: 苛
Hán Việt: HÀ
Tiếng Anh: small, petty; harsh, rigorous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苛”
Chữ HÀ (苛): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“苛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“苛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “苛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 苛 (U+82DB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 苛 · 艸 (8 nét) · Pinyin: kē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe. Chữ HÀ (苛): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀ: nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 苛 (HÀ): nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hà (苛): nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 苛 (âm đọc HÀ): nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 苛 (âm chuẩn HÀ): nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀ (苛): nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 苛 [U+82DB · HÀ · kē]: nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “苛”