Tiếng Anh: flower
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芲”
Chữ HOA (芲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 芲 (âm Hán Việt: HOA) → "hoa". 🦊
Phát âm "芲" [huā — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hoa
Phồn thể: 芲
Hán Việt: HOA
Tiếng Anh: flower
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芲”
Chữ HOA (芲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“芲”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“芲” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “芲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芲 (U+82B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芲 · 艸 (7 nét) · Pinyin: huā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hoa. Chữ HOA (芲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOA: hoa.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芲 (HOA): hoa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoa (芲): hoa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芲 (âm đọc HOA): hoa.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芲 (âm chuẩn HOA): hoa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOA (芲): hoa.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芲 [U+82B2 · HOA · huā]: hoa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芲”