Tiếng Anh: (茳芏) Cyperus malaccensis
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芏”
Chữ ĐỖ (芏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 芏 (âm Hán Việt: ĐỖ) → "(茳芏) Cyperus malaccensis". 🦊
Phát âm "芏" [dù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

(茳芏) Cyperus malaccensis
Phồn thể: 芏
Hán Việt: ĐỖ
Tiếng Anh: (茳芏) Cyperus malaccensis
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芏”
Chữ ĐỖ (芏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“芏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“芏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “芏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芏 (U+828F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
(茳芏) Cyperus malaccensis. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芏 · 艸 (6 nét) · Pinyin: dù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
(茳芏) Cyperus malaccensis. Chữ ĐỖ (芏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỖ: (茳芏) Cyperus malaccensis.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芏 (ĐỖ): (茳芏) Cyperus malaccensis. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đỗ (芏): (茳芏) Cyperus malaccensis.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芏 (âm đọc ĐỖ): (茳芏) Cyperus malaccensis.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芏 (âm chuẩn ĐỖ): (茳芏) Cyperus malaccensis.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỖ (芏): (茳芏) Cyperus malaccensis.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芏 [U+828F · ĐỖ · dù]: (茳芏) Cyperus malaccensis.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芏”