Tiếng Anh: a root; a lair
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艽”
Chữ GIAO (艽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 艽 (âm Hán Việt: GIAO) → "một gốc". 🦊
Phát âm "艽" [jiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

một gốc; một hang ổ
Phồn thể: 艽
Hán Việt: GIAO
Tiếng Anh: a root; a lair
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艽”
Chữ GIAO (艽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“艽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“艽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “艽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 艽 (U+827D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một gốc; một hang ổ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 艽 · 艸 (5 nét) · Pinyin: jiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một gốc; một hang ổ. Chữ GIAO (艽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAO: một gốc; một hang ổ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 艽 (GIAO): một gốc; một hang ổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giao (艽): một gốc; một hang ổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 艽 (âm đọc GIAO): một gốc; một hang ổ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 艽 (âm chuẩn GIAO): một gốc; một hang ổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIAO (艽): một gốc; một hang ổ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 艽 [U+827D · GIAO · jiāo]: một gốc; một hang ổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “艽”