Tiếng Anh: a pit, a hole
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “臽”
Chữ HÃM (臽): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 臽 (âm Hán Việt: HÃM) → "một cái hố, một cái hố". 🦊
Phát âm "臽" [xiàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

một cái hố, một cái hố
Phồn thể: 臽
Hán Việt: HÃM
Tiếng Anh: a pit, a hole
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “臽”
Chữ HÃM (臽): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “臽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 臽 (U+81FD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một cái hố, một cái hố. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 臽 · 臼 (CỮU) (8 nét) · Pinyin: xiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một cái hố, một cái hố. Chữ HÃM (臽): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÃM: một cái hố, một cái hố.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 臽 (HÃM): một cái hố, một cái hố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hãm (臽): một cái hố, một cái hố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 臽 (âm đọc HÃM): một cái hố, một cái hố.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 臽 (âm chuẩn HÃM): một cái hố, một cái hố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÃM (臽): một cái hố, một cái hố.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 臽 [U+81FD · HÃM · xiàn]: một cái hố, một cái hố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “臽”