Tiếng Anh: peptide
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肽”
Chữ THÁI (肽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肽 (âm Hán Việt: THÁI) → "peptit". 🦊
Phát âm "肽" [tài — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

peptit
Phồn thể: 肽
Hán Việt: THÁI
Tiếng Anh: peptide
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肽”
Chữ THÁI (肽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“肽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“肽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “肽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肽 (U+80BD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
peptit. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肽 · 肉 (8 nét) · Pinyin: tài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
peptit. Chữ THÁI (肽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: peptit.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肽 (THÁI): peptit. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (肽): peptit.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肽 (âm đọc THÁI): peptit.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肽 (âm chuẩn THÁI): peptit.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (肽): peptit.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肽 [U+80BD · THÁI · tài]: peptit.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肽”